| STT |
Chỉ tiêu |
Mức thu cho 12 tháng (1000 đồng) |
|
I |
Nghiệp vụ cố định (tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) |
|
1 |
Đối với các tần số < 30 MHz. |
800 |
|
2 |
Đối với các tần số từ 30 MHz trở lên, kể cả vi ba điểm -điểm: |
|
| |
- Băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz: |
|
| có độ rộng băng tần chiếm dụng <= 12,5 kHz |
800 |
| > 12,5 - 25 kHz |
1.200 |
| > 25 - 200 kHz |
1.800 |
| > 200 - 500 kHz |
3.000 |
| > 500 - 2.000 kHz |
5.400 |
| > 2.000 kHz |
6.500 |
| - Băng tần trên 500 MHz đến 1.000 MHz: |
|
| có độ rộng băng tần chiếm dụng <= 12,5 kHz |
700 |
| > 12,5 - 25 kHz |
1.000 |
| > 25 - 200 kHz |
1.600 |
| > 200 - 500 kHz |
2.800 |
| > 500 - 2.000 kHz |
5.200 |
| > 2.000 kHz |
6.000 |
| - Băng tần trên 1 GHz đến 3 GHz: |
|
| có độ rộng băng tần chiếm dụng <= 25 kHz |
850 |
| > 25 - 200 kHz |
1.000 |
| > 200 - 500 kHz |
1.200 |
| > 500 - 2.000 kHz |
1.400 |
| > 2.000 - 7.000 kHz |
1.600 |
| > 7.000 - 14.000 kHz |
2.200 |
| > 14.000 kHz |
3.400 |
| - Băng tần trên 3 GHz đến 8,5 GHz: |
|
| có độ rộng băng tần chiếm dụng <= 25 kHz |
600 |
| > 25 - 200 kHz |
850 |
| > 200 - 500 kHz |
1.000 |
| > 500 - 2.000 kHz |
1.100 |
| > 2.000 - 7.000 kHz |
1.300 |
| > 7.000 - 14.000 kHz |
1.500 |
| > 14.000 - 28.000 kHz |
2.000 |
| > 28.000 kHz |
2.700 |
| - Băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: |
|
| có độ rộng băng tần chiếm dụng <= 2.000 kHz |
900 |
| > 2.000 - 7.000 kHz |
1.100 |
| > 7.000 - 14.000 kHz |
1.300 |
| > 14.000 - 28.000 kHz |
1.800 |
| > 28.000 kHz |
2.500 |
| - Băng tần trên 15,35 GHz đến 23,6 GHz: |
|
| có độ rộng băng tần chiếm dụng <= 2.000 kHz |
800 |
| > 2.000 - 7.000 kHz |
900 |
| > 7.000 - 14.000 kHz |
1.100 |
| > 14.000 - 28.000 kHz |
1.600 |
| > 28.000 kHz |
2.300 |
| - Băng tần trên 23,6 GHz: |
|
| có độ rộng băng tần chiếm dụng <= 2.000 kHz |
700 |
| > 2.000 - 7.000 kHz |
800 |
| > 7.000 - 14.000 kHz |
900 |
| > 14.000 - 28.000 kHz |
1.400 |
| > 28.000 kHz |
2.100 |
| |
- Vi ba điểm-điểm có tần số làm việc trong băng tần từ 1 GHz đến 3 GHz ở Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh và các tỉnh tiếp giáp Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh;
- Nghiệp vụ cố định có tần số làm việc trong băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz ở Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng. |
Bằng 120% mức phí tương ứng |
|
3 |
Vi ba điểm-đa điểm: |
|
| |
a. Đối với các trạm chính: |
|
| |
- Băng tần <= 1 GHz: |
|
| có độ rộng băng tần chiếm dụng <= 25 kHz |
3.000 |
| > 25 - 200 kHz |
4.800 |
| > 200 kHz |
8.400 |
| - Băng tần trên 1 GHz: |
|
| có độ rộng băng tần chiếm dụng <= 25 kHz |
2.600 |
| > 25 - 200 kHz |
3.000 |
| > 200 - 500 kHz |
3.600 |
| > 500 - 2.000 kHz |
4.200 |
| > 2.000 - 7.000 kHz |
4.800 |
| > 7.000 - 14.000 kHz |
6.600 |
| > 14.000 - 34.000 kHz |
10.000 |
| > 34.000 kHz |
15.000 |
| |
b. Đối với các trạm đầu cuối: |
Bằng vi ba điểm-điểm. |
|
4 |
Vi ba trải phổ: Tính như cách tính đối với viba ở điểm 2, 3 mục này có cùng tốc độ truyền và phương thức điều chế. |
|
II |
Truyền hình vi ba (MMDS) (tính theo đơn vị tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) : |
|
|
1 |
Truyền hình: |
|
| |
- TP. Hồ Chí Minh. |
20.000/1 kênh |
| - TP. Hà Nội. |
18.000/1 kênh |
| - Các tỉnh, thành phố khác. |
10.000/1 kênh |
|
2 |
Truyền hình có phát kèm theo các dữ liệu phụ. |
Bằng 140% mức phí tương ứng |
III |
Vi ba truyền hình lưu động: |
Bằng trạm chính của vi ba điểm-đa điểm. |
IV |
Đài ven biển dùng riêng thuộc nghiệp vụ lưu động hàng hải và đài mặt đất thuộc nghiệp vụ lưu động hàng không: |
Bằng nghiệp vụ cố định. |
V |
Các đài duyên hải, đài viễn thông công cộng biển (tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát) (1). |
2.500 |
|
VI |
Ra-đa (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): |
Bằng trạm chính của viba điểm – đa điểm |
VIII |
Hệ thống điều khiển từ xa, cảnh báo và các loại tương đương (tính trên mỗi tần số phát được ấn định theo phạm vi hoạt động): |
| |
- Lớn hơn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
10.000 |
| |
- Một tỉnh, thành phố phố trực thuộc Trung ương. |
5.000 |
| |
- Một quận, huyện, thị xã hoặc đơn vị hành chính tương đương. |
1.000 |
| |
- Một phường, xã hoặc đơn vị hành chính tương đương. |
500 |
| |
- Một khu nhà. |
200 |
XIV |
Đài thông tin vệ tinh: |
|
1 |
Đài loại A. |
800 |
| - Đài chỉ thu loại A. |
500 |
|
2 |
Đài loại B. |
1.000 |
| - Đài chỉ thu loại B. |
600 |
|
3 |
Đài loại C. |
2.000 |
| - Đài chỉ thu loại C. |
1.000 |
|
4 |
Đài loại D. |
5.000 |
| - Đài chỉ thu loại D. |
1.000 |
|
5 |
Đài loại E. |
30.000 |
| - Đài chỉ thu loại E. |
30.000 |
|
6 |
Đài loại F. |
60.000 |
| - Đài chỉ thu loại F. |
60.000 |
|
7 |
Máy lẻ thông tin di động qua vệ tinh |
240 |